• Revision as of 15:43, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều là .maxima

    Trị số cực đại
    Lượng cực đại, lượng tối đa
    Cực điểm; cực độ

    Tính từ

    Cực độ, tối đa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giá trị đỉnh

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cực đại
    số lượng cực đại
    số lượng tối đa
    tối đa
    tối đại

    Nguồn khác

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Most, utmost, uttermost, greatest, peak, extreme,extremity, pinnacle, top, highest, (upper) limit: Turn thevolume up to the maximum.
    Zenith, pinnacle, peak, limit,apex, acme, apogee, climax, crest, high(est) point, top, summit:Her career reached its maximum in the 1930s.
    Adj.
    Maximal, greatest, most, utmost, uttermost,superlative, supreme, paramount, extreme, highest, top, topmost,climactic, crowning: The maximum amount that I can afford for acar is œ2000.

    Oxford

    N. & adj.

    N. (pl. maxima) the highest possible orattainable amount.
    Adj. that is a maximum. [mod.L, neut. ofL maximus, superl. of magnus great]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X