• Revision as of 19:45, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ)
    retentive memory
    trí nhớ dai
    Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại
    retentive of moisture
    giữ ẩm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giữ lại

    Oxford

    Adj.

    (often foll. by of) tending to retain (moisture etc.).2 (of memory or a person) not forgetful.
    Surgery (of aligature etc.) serving to keep something in place.
    Retentively adv. retentiveness n. [ME f. OF retentif -ive ormed.L retentivus (as RETAIN)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X