• Revision as of 03:02, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´semi¸sə:kl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hình bán nguyệt; nửa vòng tròn, nửa đường tròn; vật được sắp theo hình bán nguyệt
    a semicircle of chairs
    một dãy ghế xếp theo hình bán nguyệt

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hình bán nguyệt
    nửa đường tròn
    nửa mặt tròn
    nửa vòng tròn

    Oxford

    N.
    Half of a circle or of its circumference.
    A set ofobjects ranged in, or an object forming, a semicircle. [Lsemicirculus (as SEMI-, CIRCLE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X