• Revision as of 03:46, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /hæp/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn; phận may
    Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ

    Nội động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra

    Chuyên ngành

    Oxford

    N. & v.
    Archaic
    N.
    Chance, luck.
    A chance occurrence.
    V.intr. (happed, happing) 1 come about by chance.
    (foll.by to + infin.) happen to. [ME f. ON happ]

    Tham khảo chung

    • hap : National Weather Service
    • hap : amsglossary
    • hap : Corporateinformation
    • hap : Chlorine Online
    • hap : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X