• Revision as of 03:53, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ha:ʃnis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính thô ráp, tính xù xì
    Sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng)
    Vị chát
    Tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn
    Tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn

    Chuyên ngành

    Ô tô

    độ xóc

    Giải thích VN: Là một trong các vấn đề liên quan độ ồn, rung động, độ xóc.

    Tham khảo

    Kinh tế

    sự cứng rắn
    tính cứng rắn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X