• Revision as of 18:29, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´hʌrikein/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bão (gió cấp 8)
    (nghĩa bóng) cơn cuồng phong, cơn thịnh nộ

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    bão xoáy
    Tham khảo

    Toán & tin

    bão lốc

    Kỹ thuật chung

    gió xoáy

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Cyclone, tornado, typhoon, whirlwind, twister, wind-storm,storm, gale, blow: The 1985 hurricane destroyed millions oftrees.

    Oxford

    N.
    A storm with a violent wind, esp. a W. Indian cyclone.
    Meteorol. a wind of 65 knots (75 m.p.h.) or more, force 12 onthe Beaufort scale.
    A violent commotion.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X