• Revision as of 03:42, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thổi phồng, bơm phồng
    Làm tự mãn, làm vênh váo
    Làm vui mừng
    (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát
    Tăng (giá) một cách giả tạo

    Nội động từ

    Phồng lên, được thổi phồng

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    bơm hơi (ruột xe)

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    phồng lên được

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bung (tập tin nén)
    thổi phồng

    Nguồn khác

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    bơm phồng

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bơm căng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bơm hơi

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nở
    phồng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Blow up, balloon, expand, dilate, enlarge, swell, pump up,puff up or out, distend: We inflated two plastic bags to use asfloats.
    Boost, increase: The price of the companys shareswas inflated by rumours of a take-over bid. 3 exaggerate,amplify, magnify, blow up: He tends to inflate to hugeproportions the small contribution he made to the project.

    Oxford

    V.tr.

    Distend (a balloon etc.) with air.
    (usu. foll. bywith; usu. in passive) puff up (a person with pride etc.).
    A(often absol.) bring about inflation (of the currency). b raise(prices) artificially.
    (as inflated adj.) (esp. of language,sentiments, etc.) bombastic.
    Inflatedly adv. inflatedness n.inflater n. inflator n. [L inflare inflat- (as IN-(2), flareblow)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X