• Revision as of 15:18, ngày 29 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /tʃʌnk/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập
    to bite off a big chunk
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn

    Toán & tin

    khúc dữ liệu

    Nguồn khác

    Xây dựng

    thanh gỗ

    Oxford

    N.

    A thick solid slice or piece of something firm or hard.
    A substantial amount or piece. [prob. var. of CHUCK(2)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X