• Revision as of 00:32, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´sə:kəm¸spekt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thận trọng

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    Wary, cautious; taking everything into account.
    Circumspection n. circumspectly adv. [ME f. L circumspicerecircumspect- (as CIRCUM-, specere spect- look)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X