• Revision as of 03:33, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´nʌli¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Huỷ bỏ; làm thành vô hiệu

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đưa về không
    phá hủy
    vô hiệu hóa

    Kinh tế

    hủy bỏ
    thủ tiêu
    vô hiệu hóa

    Oxford

    V.tr.
    (-ies, -ied) make null; neutralize, invalidate, cancel.
    Nullification n. nullifier n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X