• Revision as of 19:06, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´penənt/

    Thông dụng

    Cách viết khác pennonỵ

    Như pennon
    Như pendant

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    thừng treo (cờ)

    Kinh tế

    cờ đuôi theo
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Flag, banner, pennon, streamer, banderole, gonfalon, ensign,colours, standard, labarum, Chiefly nautical jack, Nautical andyachting burgee, Technical vexillum: We saw from her pennantthat she was a Spanish frigate.

    Oxford

    N.
    Naut. a tapering flag, esp. that flown at the masthead ofa vessel in commission.
    = PENDANT 3a.
    = PENNON.
    US aflag denoting a sports championship etc. [blend of PENDANT andPENNON]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X