• Revision as of 21:24, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /prə´dʒektail/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể phóng ra, có thể bắn ra (cái gì); được phóng ra, được bắn ra
    projectile force
    lực phóng

    Danh từ

    Đạn; vật phóng ra, vật để bắn
    Vật phóng đi tự động (tên lửa..)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đạn
    đầu đạn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Missile, shell, bullet, rocket: Projectiles rained down onthe enemy gun emplacement.

    Oxford

    N. & adj.
    N.
    A missile, esp. fired by a rocket.
    Abullet, shell, etc. fired from a gun.
    Any object thrown as aweapon.
    Adj.
    Capable of being projected by force, esp.from a gun.
    Projecting or impelling. [mod.L projectilis(adj.), -ile (n.) (as PROJECT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X