• Revision as of 23:41, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'ʌn,sætis'fæktəri/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không tốt đẹp
    Không vừa lòng, không vừa ý; không thoả mãn
    (tôn giáo) không để đền tội, không để chuộc tội

    Chuyên ngành

    Đo lường & điều khiển

    không thỏa đáng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Insufficient, inadequate, inferior, poor, unacceptable,displeasing, disappointing, unworthy, inappropriate, deficient,weak, wanting, lacking, unsuitable, imperfect, flawed,defective, faulty: The report was unsatisfactory in that itfailed to meet the committee's demands. Why put up withunsatisfactory workmanship?

    Oxford

    Adj.
    Not satisfactory; poor, unacceptable.
    Unsatisfactorilyadv. unsatisfactoriness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X