• Revision as of 19:06, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /sti´nɔgrəfi/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phép tốc ký, phương pháp viết nhanh (như) shorthand

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    viết tốc ký

    Kỹ thuật chung

    môn tốc ký

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Shorthand, stenotypy, tachygraphy, speedwriting: Herqualification in stenography proved most useful.

    Oxford

    N.
    Shorthand or the art of writing this.
    Stenographer n.stenographic adj. [Gk stenos narrow + -GRAPHY]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X