• Revision as of 19:49, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´sʌbsikwəntli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Rồi thì, rồi sau đó

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    về sau

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.
    Later (on), afterwards or US also afterward:Subsequently, the law was changed to protect witnesses.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X