• Revision as of 22:25, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸ʌni´senʃl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không cần thiết, không thiết yếu, không cốt yếu, không chủ yếu, thứ yếu; không đáng kể

    Danh từ

    Cái phụ, cái thứ yếu, cái không thiết yếu

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    không cốt yếu

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    Not essential (cf. INESSENTIAL).
    Not ofthe first importance.
    N. an unessential part or thing.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X