• Revision as of 19:59, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸intəkɔnti´nentl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giữa các châu lục với nhau, liên lục địa
    intercontinental ballistic missile (ICBM)
    tên lửa xuyên lục địa

    Chuyên ngành

    Điện tử & viễn thông

    liên lục địa

    Oxford

    Adj.
    Connecting or travelling between continents.
    Intercontinentally adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X