• Revision as of 15:20, ngày 29 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'pendjuləm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quả lắc, con lắc
    Vật đu đưa lúc lắc
    Người hay do dự dao động
    the swing of the pendulum
    như swing

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    con lắc

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Con lắc

    Điện lạnh

    con lắc (đồng hồ)

    Kỹ thuật chung

    quả lắc

    Oxford

    N.
    A weight suspended so as to swing freely, esp. a rod with aweighted end regulating the movement of a clock's works.
    Swingof the pendulum the tendency of public opinion to oscillatebetween extremes, esp. between political parties. [L neut. adj.(as PENDULOUS)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X