• Revision as of 22:39, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ri´zɔlvənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) tiêu độc (thuốc)

    Danh từ

    (y học) thuốc tiêu độc

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    giải thức

    Oxford

    Adj. & n.
    Esp. Med.
    Adj. (of a drug, application, substance,etc.) effecting the resolution of a tumour etc.
    N. such adrug etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X