• Revision as of 00:17, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác flection

    Danh từ

    Sự uốn
    Chỗ uốn
    (ngôn ngữ học) biến tố
    (toán học) độ uốn
    flexion of a surface
    độ uốn của một mặt

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    mặt vòng

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sự gấp

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ uốn
    chỗ uốn cong
    độ uốn
    độ vồng
    sự uốn
    sự uốn cong
    sự võng
    uốn

    Oxford

    N.

    (US flection) 1 a the act of bending or the condition ofbeing bent, esp. of a limb or joint. b a bent part; a curve.2 Gram. inflection.
    Math. = FLEXURE.
    Flexional adj. (insense 2). flexionless adj. (in sense 2). [L flexio (asFLEX(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X