• Revision as of 00:24, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nghiêng (nói về chữ in)

    Danh từ

    ( số nhiều) chữ in nghiêng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chữ nghiêng
    italic type
    kiểu chữ nghiêng
    kiểu chữ nghiêng
    nghiêng
    italic character
    ký tự in nghiêng
    italic type
    kiểu chữ nghiêng
    nghiêng (chữ)

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    A Printing of the sloping kind of lettersnow used esp. for emphasis or distinction and in foreign words.b (of handwriting) compact and pointed like early Italianhandwriting.
    (Italic) of ancient Italy.
    N.
    A letter initalic type.
    This type. [L italicus f. Gk italikos Italian(because introduced by Aldo Manuzio of Venice)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X