• Revision as of 05:20, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mắt cá chân
    to kick (knock) one's ankles
    đi hai chân chạm mắt cá nhau
    ankle socks
    bít tất ngắn (mang đến mắt cá thôi)

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    cổ chân

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    xương mắt cá

    Nguồn khác

    • ankle : Corporateinformation

    Oxford

    N. & v.

    N.
    The joint connecting the foot with the leg.
    The part of the leg between this and the calf.
    V.intr. sl.walk.
    Ankle-bone a bone forming the ankle. ankle sock a shortsock just covering the ankle. [ME f. ON ankul- (unrecorded) f.Gmc: rel. to ANGLE(1)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X