• Revision as of 11:27, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) thiên đỉnh
    (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
    to be at the zenith of
    lên đến cực điểm của
    to have passed one's zenith
    đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    tham số zener-hollomon

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    điện áp zener

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thiên điểm
    tuyệt điểm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cực điểm
    điểm
    zenith point
    điểm thiên đỉnh

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Meridian, summit, acme, apex, vertex, apogee, high point,top, peak, pinnacle: The dictator reached the zenith of hispower very quickly.

    Oxford

    N.

    The part of the celestial sphere directly above anobserver (opp. NADIR).
    The highest point in one's fortunes;a time of great prosperity etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X