• Revision as of 18:04, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Kiếm, thu được, mua được (vật gì)
    to procure employment
    kiếm việc làm
    Tìm (đàn bà, con gái) để cho làm đĩ
    (từ cổ,nghĩa cổ) đem lại, đem đến (một kết quả...)

    Nội động từ

    Dắt gái, làm ma cô

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Obtain, acquire, get, come by, secure, get or lay one'shands on, get (a) hold of, gain, win, come into, pick up, find,appropriate, requisition; buy, purchase: I have been trying toprocure early editions of Defoe's works.
    Accomplish, bringabout, effect, cause, produce: Using every resource availableto her, she finally procured his release.

    Oxford

    V.tr.

    Obtain, esp. by care or effort; acquire (managed toprocure a copy).
    Bring about (procured their dismissal).
    (also absol.) obtain (women) for prostitution.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X