• Revision as of 05:54, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp
    Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp
    (ngôn ngữ học) liên từ
    (thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)
    in conjunction with
    cùng chung, chung với (ai)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    phép toán AND

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    điểm liên kết

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    phép hội
    sự giao hội

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ngã tư đường
    nhánh đường sắt
    liên kết
    conjunction dimension
    kích thước liên kết
    giao hội
    phép toán tương đương
    sự giao thông
    sự kết hợp
    sự liên hợp
    sự nối
    sự tiếp hợp

    Oxford

    N.

    A the action of joining; the condition of being joined. ban instance of this.
    Gram. a word used to connect clauses orsentences or words in the same clause (e.g. and, but, if).
    Aa combination (of events or circumstances). b a number ofassociated persons or things.
    Astron. & Astrol. the alignmentof two bodies in the solar system so that they have the samelongitude as seen from the earth.
    Conjunctional adj. [ME f. OF conjonction f. Lconjunctio -onis (as conjunct)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X