• Revision as of 16:21, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (pháp lý) tính vô hiệu
    Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị
    Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    số khuyết

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự vô hiệu
    sự vô hiệu hóa
    tính vô hiệu

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 Law a being null; invalidity, esp. ofmarriage. b an act, document, etc., that is null.
    Anothingness. b a mere nothing; a nonentity. [F nullit‚ ormed.L nullitas f. L nullus none]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X