• Revision as of 03:20, ngày 27 tháng 11 năm 2007 by Minhnt (Thảo luận | đóng góp)
    /'kɔmbət/

    Thông dụng

    Danh từ

    Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
    single combat
    trận đánh tay đôi
    combat of wits
    cuộc đấu trí

    Động từ

    Đánh nhau, chiến đấu
    to combat with (against) somebody
    đánh nhau với ai, đọ sức với ai
    to combat for something
    chiến đấu vì cái gì

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đả kích

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Fight, encounter, engagement, duel, battle, conflict, war,warfare; skirmish: The two men were locked in single combat.
    Struggle, contest, strife, controversy, dispute, quarrel,disagreement, altercation, vendetta, feud: There was endlesscombat between father and son.
    Opposition, difference,confrontation: The combat between good and evil can never end.4 action, fighting, battle, war: He was in combat on threeoccasions. Have you seen any combat?
    V.
    Fight, (do) battle, war, clash, contend, duel, joust,wrestle, come to blows, spar, grapple (with): The soldiers arecombating hand to hand in the trenches.
    Fight, struggle orstrive against, contest, oppose, defy, enter the lists against,withstand: There was broad support for measures to combat crimeand pollution.

    Oxford

    N. & v.

    N. a fight, struggle, or contest.
    V. (combated,combating) 1 intr. engage in combat.
    Tr. engage in combatwith.
    Tr. oppose; strive against.

    Tham khảo chung

    • combat : National Weather Service
    • combat : Corporateinformation
    • combat : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X