• Revision as of 00:25, ngày 21 tháng 12 năm 2007 by Nothingtolose (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈtraɪbəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) bộ lạc
    Thành bộ lạc
    tribal loyalties
    tình cảm trung thành với bộ lạc

    Oxford

    Adj.

    Of, relating to, or characteristic of a tribe or tribes.
    Tribally adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X