• Revision as of 10:12, ngày 29 tháng 12 năm 2007 by Alexi (Thảo luận | đóng góp)
    /'taimlis/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không chịu ảnh hưởng của thời gian
    her timeless beauty
    sắc đẹp của bà ta không nhuốm màu thời gian (không bị ảnh hưởng của thời gian)
    Vô tận, mãi mãi
    the timeless laws of nature
    những quy luật muôn thuở của thời gian
    Thường xuyên
    Không đúng lúc

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Eternal, everlasting, immortal, undying, endless,unending, ceaseless, abiding, deathless, ageless, changeless,unchanged, immutable, unchanging, permanent, indestructible: Hewas enraptured by the timeless beauty of the heavens.

    Oxford

    Adj.

    Not affected by the passage of time; eternal.
    Timelessly adv. timelessness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X