• Revision as of 14:38, ngày 21 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /ə'bɔli∫mənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự bãi bỏ, hủy bỏ

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X