• Revision as of 04:44, ngày 24 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pli:t/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
    to deplete a base of troops
    rút hết quân ở một căn cứ
    Làm suy yếu, làm kiệt sức
    (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    làm nghèo
    làm nghèo quặng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    làm khô kiệt
    làm thiếu
    thiếu hụt

    Nguồn khác

    Oxford

    V.tr.

    (esp. in passive) 1 reduce in numbers or quantity(depleted forces).
    Empty out; exhaust (their energies weredepleted).
    Depletion n. [L deplere (as DE-, plere plet-fill)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X