(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
người làm chứng
người làm chứng tuyên thệ (sau khi đã thề trước tòa)
nhân chứng
Oxford
Adj. & n.
Adj. Gram. (of a verb, esp. in Latin or Greek)passive or middle in form but active in meaning.
N.
Gram.a deponent verb.
Law a a person making a deposition underoath. b a witness giving written testimony for use in courtetc. [L deponere (as DE-, ponere posit- place): adj. from thenotion that the verb had laid aside the passive sense]
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn