• Revision as of 17:38, ngày 14 tháng 6 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /pəˈtɜrnɪti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tư cách làm cha, cương vị làm cha; quan hệ cha con
    he denied paternity of the child
    anh ta không nhận là cha của đứa trẻ
    Nguồn gốc về đằng cha
    a child of unknown paternity
    một đứa trẻ không rõ cha là ai
    (nghĩa bóng) nguồn; nguồn tác giả

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Fatherhood, fathership; parentage, descent, heritage, line,lineage, extraction, family, stock, strain, blood, patrilineage:The child's paternity was established through DNA tests.

    Oxford

    N.

    Fatherhood.
    One's paternal origin.
    The source orauthorship of a thing.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X