• Revision as of 10:56, ngày 6 tháng 7 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /´sʌbsikwəntli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Rồi thì, rồi sau đó

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    về sau

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Later (on), afterwards or US also afterward:Subsequently, the law was changed to protect witnesses.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X