• Revision as of 17:22, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´kju:nii¸fɔ:m/

    Thông dụng

    Cách viết khác cuneate

    Tính từ

    Hình nêm

    Danh từ

    Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    có hình nêm

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    Wedge-shaped.
    Of, relating to, or usingthe wedge-shaped writing impressed usu. in clay in ancientBabylonian etc. inscriptions.
    N. cuneiform writing. [Fcun‚iforme or mod.L cuneiformis f. L cuneus wedge]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X