• Revision as of 18:19, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'pælədin/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ)
    (sử học) hiệp sĩ
    Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...)

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Hist.
    Any of the twelve peers of Charlemagne's court, ofwhom the Count Palatine was the chief.
    A knight errant; achampion. [F paladin f. It. paladino f. L palatinus: seePALATINE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X