• Revision as of 19:02, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /im´pi:d/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    trở kháng

    Kỹ thuật chung

    cản trở

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Bar, obstruct, block, thwart, check, hinder, hamper, slow,retard, restrain, brake, hold up, delay, foil, confound,inhibit, curb, spike, stop: You can do nothing to impede therelentless march of time.

    Oxford

    V.tr.
    Retard by obstructing; hinder. [L impedire shackle thefeet of (as IN-(2), pes foot)]

    Tham khảo chung

    • impede : National Weather Service
    • impede : Corporateinformation
    • impede : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X