• Revision as of 19:33, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´straikə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người phụ thợ rèn
    Búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ)
    Cái bật lửa
    Người đánh, vật đánh
    Công nhân bãi công, công nhân đình công
    (thể dục thể thao) tiền đạo (trong bóng đá); người cầm chày đứng đối diện với chỗ ném bóng (trong cricket)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan)

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    cơ cấu nối ngắt (ly hợp)
    thợ rèn phụ

    Xây dựng

    dầu búa (đóng cộc)
    đầu búa (đóng cột)

    Kỹ thuật chung

    búa gỗ

    Kinh tế

    người đình công
    thợ bãi công
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    A person or thing that strikes.
    An employee on strike.3 Sport the player who is to strike, or who is to be the next tostrike, the ball.
    Football an attacking player positionedwell forward in order to score goals.
    A device striking theprimer in a gun.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X