• Revision as of 19:44, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /in´hiə/

    Thông dụng

    Nội động từ ( (thường) + .in)

    Vốn có ở (ai...) (đức tính)
    Vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    cố hữu
    thuộc về: bản thân

    Kỹ thuật chung

    bản thân
    sẵn có
    thuộc về

    Oxford

    V.intr.
    (often foll. by in) 1 exist essentially or permanentlyin (goodness inheres in that child).
    (of rights etc.) bevested in (a person etc.). [L inhaerere inhaes- (as IN-(2),haerere to stick)]

    Tham khảo chung

    • inhere : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X