• Revision as of 20:30, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´siηkrə¸nizəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chất đồng thời; tính đồng bộ

    Chuyên ngành

    Y học

    tính đồng bộ, đồng thời

    Điện

    sự đồng bộ

    Oxford

    N.
    = SYNCHRONY.
    The process of synchronizing sound andpicture in cinematography, television, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X