• Revision as of 20:45, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ma:tʃou/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi

    Danh từ

    Đại trượng phu; bậc nam nhi

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Manly, masculine, virile, proud, arrogant: He's afraidhis macho image will be destroyed if he admits to enjoyingballet.

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. showily manly or virile.
    N. (pl. -os) 1 amacho man.
    = MACHISMO. [MACHISMO]

    Tham khảo chung

    • macho : National Weather Service
    • macho : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X