• Revision as of 20:53, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸dʒʌkstə´pouz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ghép, nhân ghép

    Xây dựng

    kê cạnh nhau

    Y học

    nhân ghép

    Kỹ thuật chung

    chồng lên nhau
    đặt kề nhau

    Oxford

    V.tr.
    Place (things) side by side.
    (foll. by to, with)place (a thing) beside another.
    Juxtaposition n.juxtapositional adj. [F juxtaposer f. L juxta next: seePOSE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X