• Revision as of 21:24, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /lə'kju:nə/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều là .lacunae hoặc lacunas

    Chỗ thiếu sót, chỗ khiếm khuyết, kẽ hở

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    chỗ khuyết

    Kỹ thuật chung

    chỗ thiếu
    lỗ hổng

    Oxford

    N.
    (pl. lacunae or lacunas) 1 a hiatus, blank, or gap.
    Amissing portion or empty page, esp. in an ancient MS, book, etc.3 Anat. a cavity or depression, esp. in bone.
    Lacunal adj.lacunar adj. lacunary adj. lacunose adj. [L, = pool, f.lacus LAKE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X