• Revision as of 21:28, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /prə´pensiti/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( + for, to, towards) thiên hướng, xu hướng

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    khuynh hướng
    propensity to consume
    khuynh hướng tiêu dùng

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) an inclination or tendency (has a propensity forwandering). [propense f. L propensus inclined, past part. ofpropendere (as PRO-(1), pendere hang)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X