• Revision as of 22:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´flʌktʃu¸eit/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thăng giáng

    Kỹ thuật chung

    dao động
    lên xuống

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Vary, change, alternate, see-saw, swing, vacillate,undulate, waver, oscillate, shift: Prices fluctuate accordingto supply and demand.

    Oxford

    V.intr.
    Vary irregularly; be unstable, vacillate; rise andfall, move to and fro.
    Fluctuation n. [L fluctuare f.fluctus flow, wave f. fluere fluct- flow]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X