• Revision as of 01:29, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'geimi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có nhiều thú săn
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) dũng cảm, gan dạ
    (nói về thịt) ôi, thiu

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    có nhiều thú săn
    có vị thịt rừng

    Oxford

    Adj.
    (gamier, gamiest) 1 having the flavour or scent of gamekept till it is high.
    US scandalous, sensational.
    =GAME(1) adj.
    Gamily adv. gaminess n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X