• Revision as of 01:57, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mɔ:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    (săn bắn) tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường
    (thông tục) số lượng lớn
    there is a mort of fish in the river
    ở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
    (từ lóng) người đàn bà, cô gái
    Cá hồi ba tuổi

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Hunting a note sounded when the quarry is killed. [ME f. OFf. L mors mortis death]

    Tham khảo chung

    • mort : National Weather Service
    • mort : Corporateinformation
    • mort : Chlorine Online
    • mort : Foldoc
    • mort : bized

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X