• Revision as of 02:22, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /kə´mitl/

    Thông dụng

    Danh từ ( (cũng) .commitment)

    Sự giao phó, sự uỷ thác
    Sự bỏ tù, sự tống giam
    Sự chuyển một dự luật cho một tiểu ban nghị viện xem xét
    Lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    The act of committing a person to an institution, esp.prison or a mental hospital.
    The burial of a dead body.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X