• Revision as of 02:39, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´nebjulə/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .nebulae

    (thiên văn học) tinh vân
    (y học) chứng mắt kéo mây

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tính vân
    Tham khảo

    Y học

    chứng mắt kéo mây

    Điện lạnh

    tinh vân
    irregular nebula
    tinh vân không đều đặn

    Oxford

    N.
    (pl. nebulae or nebulas) 1 Astron. a a cloud of gas anddust, sometimes glowing and sometimes appearing as a darksilhouette against other glowing matter. b a bright area causedby a galaxy, or a large cloud of distant stars.
    Med. aclouded spot on the cornea causing defective vision. [L, =mist]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X