• Revision as of 03:44, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /əbˈzɜrvəbəl

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
    Đáng chú ý, đáng kể
    observable progress
    tiến bộ đáng kể
    Có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    quan sát được

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Perceptible, perceivable, noticeable, discernible,recognizable, detectable, visible, apparent, distinct, evident,manifest, plain, obvious, clear, explicit, transparent, patent,tangible, unmistakable or unmistakeable: A marked change inpublic sentiment became at once observable.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X